KHẨU NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG -part 2


11. Cheer up. Vui vẻ lên!

12. I'm full. Tôi no rồi.

13. Goog bless you. Chúc lành cho anh!

14. I decline. Tôi từ chối! 22. I doubt it. Tôi nghi ngờ

15. I promise. Tôi hứa 23. That's neat. Tuyệt vời

16. Of course. Tất nhiên 24. Take it easy. Bình tĩnh nào

17. Slow down. Chậm lại 25. Count me one. Tính tôi vào với

18. Take care! Bảo trọng! 26. Keep on Touch. Giữ liên lạc


19. Watch out! Coi chừng
  20. What up? Có việc gì thế?

  21. Don't move. Đừng cử động

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.