Cách dùng chữ Given

"Given the success of this program, the government is continuing its contribution with $12M in 2011."

Trước hết, tạm dịch câu trên: "Căn cứ vào thành quả của chương trình, chính phủ tiếp tục góp 12 triệu đô la trong năm 2011."

Chữ GIVEN là hình thức past participle của GIVE, nhưng dùng như một preposition, và có nghĩa như ASSUMED, CONSIDERING, coi như, xét.

Những mẫu câu tham khảo

1. Given the condition of the engine, it is a wonder that it even starts
Dịch
: Căn cứ vào tình trạng rất cũ của máy, thật là một điều kỳ diệu là máy vẫn còn nổ.

2. Given the number of people we invited, I'm surprised so few came
Dịch: Căn cứ vào số người chúng ta đã mời, tôi lấy làm lạ sao có ít người đến dự.

3. Given her interest in children, I am sure teaching is the right career for her
Dịch
: Căn cứ vào việc cô ta quan tâm đến trẻ em, tôi tin chắc rằng dạy học là nghề thích hợp với cô ấy.

4. Given his age, he' s a remarkably fast runner
Dịch
: Ở tuổi anh ta, anh ta thật là một người chạy rất nhanh.

Nguồn: Longman Avanced American Dictionary (Longman, 2007); The American Heritage Dictionary, 4th edition.

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.