Từ vựng về thời tiết

Mild /maɪld/ (adj): Ôn hòa, ấm áp

Clear /klɪər/ (adj): Trong trẻo, quang đãng

Drizzling (rain)/drɪ’zəliɳ/: Mưa phùn
I think we shouldn’t cancel the BBQ. It’s only drizzling now.

Flowers in blossom /'blɔsəm/: Hoa đang nở
He loves taking pictures of flowers in blossom.

Breeze /bri:z/ (n): Gió nhẹ

Heat-wave (n): Đợt nóng
During the heat-wave we had to keep the air-conditioner running all day long.

Air-conditioner /'εəkən,di∫ənə/ (n): Máy điều hòa nhiệt độ, máy lạnh

Sun-glasses (n): Kính râm, kính mát

Sunscreen /´sʌn¸skrin/ (n): Kem chống nắng
It’s very sunny outside. Remember to apply sunscreen at least 30 minutes before you go out unless you want to get a terrible sunburn! (from fb. com/tienganhthatde)

Sunburn /´sʌn¸bə:n/ (n): Cháy nắng

Tan /tæn/ (v/n): Sạm lại, rám nắng, làm cho sạm lại, làm cho rám nắng
I want to get a tan without burning my skin. I use sunscreen so that my skin is tanned but still protected.

Heat stroke /hi:t,strouk/(n): Say nắng
It was boiling hot. Drink lots of water and wear a hat to avoid heat stroke.

Boiling hot: Nóng hừng hực, nóng như đổ lửa, nóng như thiêu như đốt.

Rain cats and dogs (idiom): Mưa như trút nước
The picnic was canceled because it was raining cats and dogs.

Thermometer /θə'mɔmitə/(n): Nhiệt kế

Minus forty Celsius (/´selsiəs/) degrees: -40oC
The weather forecast said that it was going to be a bit chilly today but I just checked, the thermometer says it’s still thirty degrees Celsius. (from fb. com/tienganhthatde)

Weather forecast /fɔ:'kɑ:st/ (n): Dự báo thời tiết

Chilly /'tʃili/ (adj): Lạnh, lạnh lẽo

Flood /flʌd/ (n): Lũ lụt

Hurricane /´hʌrikein/(n): Bão lốc

Freezing cold (adj): Rất lạnh, lạnh buốt

Snowstorm (n): Bão tuyết

Avalanche /´ævə¸la:nʃ/(n): Lở tuyết

Skiing /´skiiη/ (n): Trượt tuyết

Snowman (n): Người tuyết (hình nộm đắp bằng tuyết)

Icy /'aisi/(adj): Đóng băng, phủ băng

Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.