Slang- rất cần thiết trong văn nói


Tôi xin giới thiệu các bạn một vài Slang - những từ mà người bản xứ thường sử dụng để nói vả không dùng trong văn viết. Cái này khác với idioms.

Hôm nay tôi xin giới thiệu chủ đề về giao thông

1. Run a light : vượt đèn đỏ
ex: yesterday, there's a guy ran alight and almost hit me

2. Pot hole : ổ gà
ex: be careful, there's a lot of pot holes on this high way.

3. Blow out: bị bể bánh xe
ex: I was late to work because I got a blow out on the high way this morning

4. Bumper to bumper traffic: bị kẹt xe
ex:it took me 2 hours to get home because of all the bumper to bumper traffic

5. Fender bender: bị va quẹt nhẹ
ex: I got into the car accident this morning but don't worry. it was just a fender-bender

6. Lead foot: nói về những người ngồi lên xe là chạy nhanh
ex: my brother has a lead foot. he always drives too fast. he gets 3 speeding ticket in two weeks.

7. Rush hour: giờ cao điểm

8. Total a car: xe bị hỏng hoàn toàn do tai nạn
ex: did you hear the news? Pete totaled his car in an accident last night. Luckily, no one was hurt.

9.Clunker: xe cũ kĩ, tồi tàn
ex: Finally, I sold my old clunker and bought a new Mercedes

10. Punch it: tăng tốc, nhấn ga
ex: Punch it! we have only 5 minutes before the movie start!

11. Hope in : lên xe
12. For a spin: đi thử một vòng
Ex (for 11 +12) : Hey, i've just bought this car. Hope in. I'll take you for a spin.

13.Give s.o a lift : cho đi nhờ xe
ex: are you giong home? give me a lift pls

14. Hauled in: bị cảnh sát bắt về đồn
15. drunk driving: lái xe khi say rượu
ex: did you hear the news? Jim got hauled in for drunk driving

Chuyển qua chủ đề khác nhé.
Chủ đề ăn uống:
16. Left over: thức ăn thừa
17. Doggie bag: bao để đem thức ăn thừa về
ex: I can't finish all this food. I'm going to ask our waiter for doggie bag

18 go Dutch: đi ăn mạnh ai nấy trả
ex: everytime they eat at restaurant, thay go Ducth

19.eyes bigger than stomach: cái mắt to hơn cái bụng
ex: you're going to eat all that food? I have a feeling your eyes are bigger than your stomach.

20 to be on someone: đãi ai cái gì
ex: since you did a big favor for me yesterday, dinner is on me


Không có nhận xét nào :

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.